Nghĩa của từ proselytize trong tiếng Việt

proselytize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

proselytize

US /ˈprɑː.sə.lɪ.taɪz/
UK /ˈprɒs.əl.ɪ.taɪz/

Động từ

truyền đạo, thuyết phục cải đạo

to try to persuade someone to change their religious or political beliefs or way of living to your own

Ví dụ:
Missionaries often travel to remote areas to proselytize.
Các nhà truyền giáo thường đi đến những vùng xa xôi để truyền đạo.
He tried to proselytize his friends to join his new political movement.
Anh ấy đã cố gắng thuyết phục bạn bè tham gia phong trào chính trị mới của mình.
Từ liên quan: