Nghĩa của từ propriety trong tiếng Việt
propriety trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
propriety
US /prəˈpraɪə.t̬i/
UK /prəˈpraɪə.ti/
Danh từ
sự đúng mực, sự thích đáng, phép tắc
conformity to conventionally accepted standards of behavior or morals
Ví dụ:
•
She always behaved with the utmost propriety.
Cô ấy luôn cư xử với sự đúng mực cao nhất.
•
They questioned the propriety of the decision.
Họ đã nghi ngờ về tính thỏa đáng của quyết định.