Nghĩa của từ proponent trong tiếng Việt

proponent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

proponent

US /prəˈpoʊ.nənt/
UK /prəˈpəʊ.nənt/
"proponent" picture

Danh từ

người ủng hộ, người đề xuất

a person who advocates a theory, proposal, or project

Ví dụ:
She is a strong proponent of environmental protection.
Cô ấy là một người ủng hộ mạnh mẽ việc bảo vệ môi trường.
The new policy has many proponents in the government.
Chính sách mới có nhiều người ủng hộ trong chính phủ.