Nghĩa của từ prophesy trong tiếng Việt

prophesy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prophesy

US /ˈprɑː.fə.saɪ/
UK /ˈprɒf.ə.saɪ/
"prophesy" picture

Động từ

tiên tri, tiên đoán

to say that you believe something will happen in the future

Ví dụ:
The ancient scrolls prophesied the end of the world.
Những cuộn giấy cổ đã tiên tri về ngày tận thế.
Few could have prophesied that the company would fail so quickly.
Ít ai có thể tiên đoán rằng công ty sẽ thất bại nhanh chóng như vậy.