Nghĩa của từ promontory trong tiếng Việt

promontory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

promontory

US /ˈprɑː.mən.tɔːr/
UK /ˈprɒm.ən.tri/
"promontory" picture

Danh từ

mũi đất, mũi đá, đầu đất

a point of high land that juts out into a large body of water; a headland

Ví dụ:
The lighthouse stood on a rocky promontory, guiding ships safely to shore.
Ngọn hải đăng đứng trên một mũi đất đá, dẫn đường cho tàu thuyền an toàn vào bờ.
From the promontory, we had a panoramic view of the entire coastline.
Từ mũi đất, chúng tôi có tầm nhìn toàn cảnh ra toàn bộ bờ biển.