Nghĩa của từ prolific trong tiếng Việt

prolific trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

prolific

US /prəˈlɪf.ɪk/
UK /prəˈlɪf.ɪk/
"prolific" picture

Tính từ

1.

mắn đẻ, sai trĩu, sinh sản nhiều

producing much fruit or foliage or many offspring

Ví dụ:
The apple tree was exceptionally prolific this year.
Cây táo năm nay ra quả đặc biệt sai trĩu.
Rabbits are known for being very prolific breeders.
Thỏ nổi tiếng là loài sinh sản rất mắn đẻ.
2.

sung mãn, năng suất cao

(of an artist, author, or composer) producing many works

Ví dụ:
She was a prolific writer, publishing over fifty novels.
Cô ấy là một nhà văn sung mãn, đã xuất bản hơn năm mươi cuốn tiểu thuyết.
Picasso was an incredibly prolific artist throughout his career.
Picasso là một nghệ sĩ cực kỳ sung mãn trong suốt sự nghiệp của mình.