Nghĩa của từ projected trong tiếng Việt
projected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
projected
US /prəˈdʒek.tɪd/
UK /prəˈdʒek.tɪd/
Tính từ
1.
dự kiến, ước tính
estimated or forecast on the basis of present trends or data
Ví dụ:
•
The projected sales for next quarter are very promising.
Doanh số dự kiến cho quý tới rất hứa hẹn.
•
The company's projected growth rate is 10% annually.
Tốc độ tăng trưởng dự kiến của công ty là 10% hàng năm.
2.
nhô ra, lồi ra
extending outward beyond something else
Ví dụ:
•
The building has several projected balconies.
Tòa nhà có một số ban công nhô ra.
•
A small, projected ledge offered a precarious foothold.
Một gờ nhỏ nhô ra tạo ra một chỗ đứng không vững chắc.
Từ liên quan: