Nghĩa của từ profligate trong tiếng Việt

profligate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

profligate

US /ˈprɑː.flɪ.ɡət/
UK /ˈprɒf.lɪ.ɡət/
"profligate" picture

Tính từ

hoang phí, phóng túng

recklessly extravagant or wasteful in the use of resources

Ví dụ:
The government was criticized for its profligate spending during the crisis.
Chính phủ đã bị chỉ trích vì chi tiêu hoang phí trong cuộc khủng hoảng.
He had a profligate lifestyle that eventually led to bankruptcy.
Anh ta có một lối sống phóng túng mà cuối cùng dẫn đến phá sản.

Danh từ

kẻ phóng đãng, kẻ hoang đàng

a licentious, dissolute person

Ví dụ:
The novel's protagonist is a profligate who squanders his inheritance.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết là một kẻ phóng đãng đã phung phí tài sản thừa kế của mình.
He was known as a profligate in his youth, spending every penny on gambling.
Anh ta được biết đến như một kẻ hoang đàng thời trẻ, tiêu sạch từng đồng vào cờ bạc.