Nghĩa của từ procurer trong tiếng Việt

procurer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

procurer

US /prəˈkjʊr.ɚ/
UK /prəˈkjʊə.rər/

Danh từ

1.

người tìm kiếm, người cung cấp, người thu mua

a person who obtains something, especially with care or effort

Ví dụ:
He acted as a procurer of rare books for the university library.
Anh ấy đóng vai trò là người tìm kiếm sách quý hiếm cho thư viện đại học.
The art dealer was a skilled procurer of ancient artifacts.
Người buôn bán nghệ thuật là một người tìm kiếm đồ tạo tác cổ xưa tài ba.
2.

kẻ môi giới mại dâm, má mì

a person who obtains women for prostitution; a pimp

Ví dụ:
The police arrested the procurer for human trafficking.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ môi giới mại dâm vì tội buôn người.
He was known as a notorious procurer in the city's underworld.
Anh ta được biết đến là một kẻ môi giới mại dâm khét tiếng trong thế giới ngầm của thành phố.