Nghĩa của từ proclivity trong tiếng Việt

proclivity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

proclivity

US /prəˈklɪv.ə.t̬i/
UK /prəˈklɪv.ə.ti/
"proclivity" picture

Danh từ

khuynh hướng, sự thiên về

a tendency to choose or do something regularly; an inclination or predisposition toward a particular thing

Ví dụ:
He has a proclivity for getting into trouble.
Anh ta có khuynh hướng hay gây rắc rối.
The government's proclivity for secrecy has been criticized.
Khuynh hướng giữ bí mật của chính phủ đã bị chỉ trích.