Nghĩa của từ proclamation trong tiếng Việt

proclamation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

proclamation

US /ˌprɑː.kləˈmeɪ.ʃən/
UK /ˌprɒk.ləˈmeɪ.ʃən/

Danh từ

tuyên bố, công bố, lời tuyên bố

a public or official announcement dealing with a matter of great importance

Ví dụ:
The president issued a proclamation declaring a national holiday.
Tổng thống đã ban hành một tuyên bố công bố ngày lễ quốc gia.
The king's proclamation was read aloud to the assembled crowd.
Tuyên bố của nhà vua được đọc to trước đám đông tụ tập.