Nghĩa của từ processed trong tiếng Việt
processed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
processed
US /ˈprɑː.sest/
UK /ˈprəʊ.sest/
Tính từ
1.
chế biến, đã qua xử lý
treated with a chemical or industrial process to alter or preserve it
Ví dụ:
•
Avoid eating too many processed foods for a healthier diet.
Tránh ăn quá nhiều thực phẩm chế biến sẵn để có chế độ ăn uống lành mạnh hơn.
•
The factory produces processed meat products.
Nhà máy sản xuất các sản phẩm thịt chế biến.
2.
đã xử lý, đã giải quyết
(of a request, application, or data) dealt with systematically
Ví dụ:
•
Your application is currently being processed.
Đơn đăng ký của bạn hiện đang được xử lý.
•
The data was processed by the computer.
Dữ liệu đã được máy tính xử lý.