Nghĩa của từ probity trong tiếng Việt

probity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

probity

US /ˈproʊ.bə.t̬i/
UK /ˈprəʊ.bə.ti/
"probity" picture

Danh từ

sự liêm chính, tính trung thực

the quality of having strong moral principles; honesty and decency

Ví dụ:
The committee was chosen for its members' reputation for probity.
Ủy ban được chọn vì danh tiếng về sự liêm chính của các thành viên.
Financial probity is essential for anyone working in the banking sector.
Sự liêm chính về tài chính là điều cần thiết cho bất kỳ ai làm việc trong lĩnh vực ngân hàng.