Nghĩa của từ probabilistic trong tiếng Việt

probabilistic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

probabilistic

US /ˌprɑː.bə.bəlˈɪs.tɪk/
UK /ˌprɒb.ə.bəlˈɪs.tɪk/
"probabilistic" picture

Tính từ

xác suất, có tính xác suất

relating to or involving probability; based on or determined by probability.

Ví dụ:
The weather forecast uses a probabilistic model to predict rain.
Dự báo thời tiết sử dụng mô hình xác suất để dự đoán mưa.
His analysis was based on probabilistic reasoning.
Phân tích của anh ấy dựa trên lập luận xác suất.