Nghĩa của từ privy trong tiếng Việt

privy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

privy

US /ˈprɪv.i/
UK /ˈprɪv.i/

Tính từ

biết, được biết

sharing in the knowledge of (something secret or private)

Ví dụ:
Only a few officials were privy to the secret negotiations.
Chỉ một vài quan chức được biết về các cuộc đàm phán bí mật.
She was not privy to the details of the plan.
Cô ấy không được biết chi tiết của kế hoạch.

Danh từ

nhà xí, nhà vệ sinh ngoài trời

a toilet, especially one in an outhouse

Ví dụ:
The old cabin had a small wooden privy out back.
Căn nhà gỗ cũ có một cái nhà xí gỗ nhỏ ở phía sau.
Before indoor plumbing, people often used a privy.
Trước khi có hệ thống ống nước trong nhà, mọi người thường sử dụng nhà xí.