Nghĩa của từ pristine trong tiếng Việt

pristine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pristine

US /prɪˈstiːn/
UK /ˈprɪs.tiːn/
"pristine" picture

Tính từ

1.

nguyên sơ, tinh khôi, hoàn hảo

in its original condition; unspoiled

Ví dụ:
The beach was absolutely pristine, with no litter in sight.
Bãi biển hoàn toàn nguyên sơ, không có rác thải nào.
The ancient manuscript was found in pristine condition.
Bản thảo cổ được tìm thấy trong tình trạng nguyên sơ.
2.

sạch sẽ tinh tươm, như mới

clean and fresh as if new

Ví dụ:
After the cleaning, the kitchen looked absolutely pristine.
Sau khi dọn dẹp, nhà bếp trông hoàn toàn sạch sẽ tinh tươm.
He kept his car in pristine condition, always washing and polishing it.
Anh ấy giữ chiếc xe của mình trong tình trạng sạch sẽ tinh tươm, luôn rửa và đánh bóng nó.