Nghĩa của từ printmaking trong tiếng Việt
printmaking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
printmaking
US /ˈprɪntˌmeɪ.kɪŋ/
UK /ˈprɪntˌmeɪ.kɪŋ/
Danh từ
nghệ thuật đồ họa ấn loát, nghệ thuật in ấn
the activity or occupation of making pictures or designs by printing them from specially prepared plates or blocks
Ví dụ:
•
She studied printmaking at the fine arts academy.
Cô ấy đã học nghệ thuật đồ họa ấn loát tại học viện mỹ thuật.
•
Woodcut is one of the oldest techniques in printmaking.
Khắc gỗ là một trong những kỹ thuật lâu đời nhất trong nghệ thuật in ấn.