Nghĩa của từ principals trong tiếng Việt
principals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
principals
US /ˈprɪn.sə.pəlz/
UK /ˈprɪn.sə.pəlz/
Danh từ số nhiều
1.
nguyên tắc, cơ sở
a fundamental truth or proposition that serves as the foundation for a system of belief or behavior or for a chain of reasoning
Ví dụ:
•
The school teaches strong moral principals.
Trường học dạy các nguyên tắc đạo đức mạnh mẽ.
•
He lives by a strict set of principals.
Anh ấy sống theo một bộ nguyên tắc nghiêm ngặt.
2.
hiệu trưởng, viện trưởng
the head of a school or college
Ví dụ:
•
The school's principals met to discuss new policies.
Các hiệu trưởng của trường đã họp để thảo luận về các chính sách mới.
•
All the high school principals attended the district meeting.
Tất cả các hiệu trưởng trường trung học đã tham dự cuộc họp cấp huyện.
Từ liên quan: