Nghĩa của từ priesthood trong tiếng Việt
priesthood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
priesthood
US /ˈpriːst.hʊd/
UK /ˈpriːst.hʊd/
Danh từ
1.
chức tư tế, chức linh mục
the office or position of a priest
Ví dụ:
•
He dedicated his life to the priesthood.
Ông ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho chức tư tế.
•
The call to the priesthood is a sacred one.
Lời kêu gọi đến chức tư tế là một lời kêu gọi thiêng liêng.
2.
giới tư tế, hàng giáo sĩ
the body of priests
Ví dụ:
•
The entire priesthood gathered for the annual conference.
Toàn bộ giới tư tế đã tập trung cho hội nghị thường niên.
•
The local priesthood plays a vital role in the community.
Giới tư tế địa phương đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng.