Nghĩa của từ prickling trong tiếng Việt
prickling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prickling
Động từ
châm chích
If thin, sharp objects prickle you, they cause slight pain by touching against your skin:
Ví dụ:
•
She lay on the grass and the stiff dry grass prickled the back of her legs.