Nghĩa của từ pretext trong tiếng Việt

pretext trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pretext

US /ˈpriː.tekst/
UK /ˈpriː.tekst/

Danh từ

cớ, lý do

a reason given in justification of a course of action that is not the real reason

Ví dụ:
He called her on the pretext of asking for a recipe.
Anh ta gọi cho cô ấy với cớ hỏi công thức nấu ăn.
The war was started on a false pretext.
Cuộc chiến được bắt đầu với một cớ giả.