Nghĩa của từ pretension trong tiếng Việt

pretension trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pretension

US /prɪˈten.ʃən/
UK /prɪˈten.ʃən/

Danh từ

1.

yêu sách, sự đòi hỏi

a claim or assertion of a right to something

Ví dụ:
He made a pretension to the throne.
Anh ta đã đưa ra một yêu sách đối với ngai vàng.
Her pretension to expertise was unfounded.
Sự tự cho mình là chuyên gia của cô ấy là vô căn cứ.
2.

sự giả tạo, sự tự phụ

the use of an affected manner or attitude to impress others

Ví dụ:
His speech was full of academic pretension.
Bài phát biểu của anh ấy đầy sự giả tạo học thuật.
She disliked the artistic pretension of the gallery.
Cô ấy không thích sự giả tạo nghệ thuật của phòng trưng bày.