Nghĩa của từ pretax trong tiếng Việt

pretax trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pretax

US /ˌpriːˈtæks/
UK /ˌpriːˈtæks/
"pretax" picture

Tính từ

trước thuế

before taxes have been deducted

Ví dụ:
The company reported a pretax profit of $5 million.
Công ty báo cáo lợi nhuận trước thuế là 5 triệu đô la.
Employees can contribute to their retirement plan on a pretax basis.
Nhân viên có thể đóng góp vào kế hoạch hưu trí của họ trên cơ sở trước thuế.