Nghĩa của từ presumptive trong tiếng Việt

presumptive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

presumptive

US /prɪˈzʌmp.tɪv/
UK /prɪˈzʌmp.tɪv/

Tính từ

được cho là, có thể

based on probability or presumption; assumed to be true until proven otherwise

Ví dụ:
The presumptive nominee for president will be announced next week.
Ứng cử viên được cho là tổng thống sẽ được công bố vào tuần tới.
He is the presumptive heir to the throne.
Anh ấy là người thừa kế được cho là của ngai vàng.