Nghĩa của từ pressman trong tiếng Việt
pressman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pressman
US /ˈprɛsmæn/
UK /ˈprɛsmæn/
Danh từ
thợ in
a person who operates a printing press
Ví dụ:
•
The experienced pressman carefully adjusted the rollers on the machine.
Người thợ in giàu kinh nghiệm đã cẩn thận điều chỉnh các con lăn trên máy.
•
He started his career as a young pressman in a local newspaper.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một thợ in trẻ tại một tờ báo địa phương.