Nghĩa của từ prenup trong tiếng Việt
prenup trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
prenup
US /ˈpriː.nʌp/
UK /ˈpriː.nʌp/
Danh từ
thỏa thuận tiền hôn nhân, hợp đồng tiền hôn nhân
a prenuptial agreement; a contract signed by two people before they marry, specifying how their assets will be divided in the event of a divorce
Ví dụ:
•
They signed a prenup to protect their individual assets.
Họ đã ký một thỏa thuận tiền hôn nhân để bảo vệ tài sản cá nhân của mình.
•
Her lawyer advised her to get a prenup before the wedding.
Luật sư của cô ấy khuyên cô ấy nên làm hợp đồng tiền hôn nhân trước đám cưới.