Nghĩa của từ pregame trong tiếng Việt
pregame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pregame
US /ˈpriː.ɡeɪm/
UK /ˈpriː.ɡeɪm/
Danh từ
tiệc trước trận đấu, buổi tụ tập trước sự kiện
a social gathering or activity that takes place before a main event, often involving drinking alcohol
Ví dụ:
•
We're having a pregame at my place before the concert.
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc trước trận đấu tại nhà tôi trước buổi hòa nhạc.
•
The fans gathered for a lively pregame tailgate party.
Người hâm mộ tụ tập để tham gia buổi tiệc trước trận đấu sôi động.
Động từ
tiệc tùng trước, uống rượu trước sự kiện
to drink alcohol or socialize before a main event
Ví dụ:
•
Let's pregame at my apartment before heading to the club.
Hãy tiệc tùng trước ở căn hộ của tôi trước khi đến câu lạc bộ.
•
They usually pregame for an hour or two before the football match.
Họ thường tiệc tùng trước một hoặc hai giờ trước trận đấu bóng đá.