Nghĩa của từ preeminent trong tiếng Việt
preeminent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
preeminent
US /priˈem.ə.nənt/
UK /priˈem.ɪ.nənt/
Tính từ
ưu tú, xuất sắc, hàng đầu
surpassing all others; very distinguished in some way
Ví dụ:
•
She is the preeminent expert in her field.
Bà ấy là chuyên gia ưu tú nhất trong lĩnh vực của mình.
•
The city was the preeminent center of trade in the region.
Thành phố này từng là trung tâm thương mại hàng đầu trong khu vực.