Nghĩa của từ predisposition trong tiếng Việt
predisposition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
predisposition
US /ˌpriː.dɪs.pəˈzɪʃ.ən/
UK /ˌpriː.dɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Danh từ
khuynh hướng, sự dễ mắc phải, tính dễ bị
a tendency to a condition or quality, usually one that is undesirable or unhealthy
Ví dụ:
•
She has a genetic predisposition to heart disease.
Cô ấy có khuynh hướng di truyền mắc bệnh tim.
•
His natural predisposition to laziness made it hard for him to finish tasks on time.
Khuynh hướng lười biếng tự nhiên của anh ấy khiến anh ấy khó hoàn thành công việc đúng hạn.