Nghĩa của từ precincts trong tiếng Việt

precincts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

precincts

US /ˈpriː.sɪŋkts/
UK /ˈpriː.sɪŋkts/

Danh từ số nhiều

1.

khu vực, phạm vi, khuôn viên

the areas around a particular place

Ví dụ:
The police patrolled the shopping precincts.
Cảnh sát tuần tra các khu vực mua sắm.
Security was tight within the palace precincts.
An ninh được thắt chặt trong khuôn viên cung điện.
2.

khu vực, địa hạt

a district of a city or town as defined for police purposes

Ví dụ:
The new officer was assigned to the downtown precincts.
Sĩ quan mới được phân công đến các khu vực trung tâm thành phố.
Each precinct has its own police station.
Mỗi khu vực có đồn cảnh sát riêng.
Từ liên quan: