Nghĩa của từ precarious trong tiếng Việt
precarious trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
precarious
US /prɪˈker.i.əs/
UK /prɪˈkeə.ri.əs/
Tính từ
1.
chông chênh, bấp bênh, nguy hiểm
not securely held or in position; dangerously likely to fall or collapse
Ví dụ:
•
The ladder was in a precarious position.
Chiếc thang ở vị trí chông chênh.
•
He earned a precarious living as a gambler.
Anh ta kiếm sống bấp bênh bằng nghề cờ bạc.
2.
không chắc chắn, bấp bênh, nguy hiểm
dependent on chance; uncertain
Ví dụ:
•
The peace talks are in a precarious state.
Các cuộc đàm phán hòa bình đang trong tình trạng bấp bênh.
•
Their financial situation is very precarious.
Tình hình tài chính của họ rất bấp bênh.
Từ liên quan: