Nghĩa của từ ppv trong tiếng Việt
ppv trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ppv
US /piːpiːviː/
UK /piːpiːviː/
Từ viết tắt
trả tiền theo lượt xem, chương trình trả tiền theo lượt xem
pay-per-view: a system in which you pay to watch a particular television program, especially a sports event, or the program that you watch
Ví dụ:
•
The boxing match was available on PPV.
Trận đấu quyền anh có sẵn trên PPV.
•
We ordered the championship fight on PPV last night.
Chúng tôi đã đặt mua trận đấu vô địch trên PPV tối qua.