Nghĩa của từ pox trong tiếng Việt
pox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pox
US /ˈpɑːks/
UK /ˈpɒks/
Danh từ
đậu, phát ban
any of several diseases characterized by a rash of spots or pustules on the skin
Ví dụ:
•
Chickenpox is a common childhood illness.
Thủy đậu là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
•
Smallpox was a devastating disease before vaccination.
Bệnh đậu mùa là một căn bệnh tàn khốc trước khi có vắc-xin.
Từ liên quan: