Nghĩa của từ "pounce on" trong tiếng Việt

"pounce on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pounce on

US /paʊns ɑn/
UK /paʊns ɒn/

Cụm động từ

1.

lao vào

to suddenly attack and seize someone or something

Ví dụ:
The cat waited patiently before it decided to pounce on the mouse.
Con mèo kiên nhẫn chờ đợi trước khi quyết định vồ lấy con chuột.
The police were ready to pounce on the suspect as soon as he left the building.
Cảnh sát đã sẵn sàng vồ lấy nghi phạm ngay khi anh ta rời khỏi tòa nhà.
2.

lao vào

to quickly take advantage of an opportunity or mistake

Ví dụ:
The opposition party was quick to pounce on the government's policy blunder.
Đảng đối lập đã nhanh chóng chớp lấy sai lầm chính sách của chính phủ.
She's always ready to pounce on any opportunity to advance her career.
Cô ấy luôn sẵn sàng chớp lấy bất kỳ cơ hội nào để thăng tiến trong sự nghiệp.