Nghĩa của từ potency trong tiếng Việt

potency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

potency

US /ˈpoʊ.t̬ənt.si/
UK /ˈpəʊ.tən.si/
"potency" picture

Danh từ

1.

hiệu lực, sức mạnh

the power or influence that something has, or the strength of a medicine or drug

Ví dụ:
The potency of the drug decreases over time.
Hiệu lực của thuốc giảm dần theo thời gian.
The myth has lost none of its potency.
Huyền thoại đó không hề mất đi sức mạnh của nó.
2.

khả năng tình dục, sinh lý

a man's ability to have sex

Ví dụ:
He was worried about his potency.
Anh ấy lo lắng về khả năng tình dục của mình.
Certain herbs are believed to increase potency.
Một số loại thảo mộc được tin là giúp tăng cường khả năng sinh lý.