Nghĩa của từ postulation trong tiếng Việt
postulation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
postulation
US /ˌpɑːs.tʃəˈleɪ.ʃən/
UK /ˌpɒs.tʃəˈleɪ.ʃən/
Danh từ
sự giả định, tiên đề, giả thuyết
the act of assuming or suggesting something as a basis for reasoning, discussion, or belief
Ví dụ:
•
His theory is based on the postulation that all matter has consciousness.
Lý thuyết của ông dựa trên giả định rằng mọi vật chất đều có ý thức.
•
The scientist made a bold postulation about the origin of the universe.
Nhà khoa học đã đưa ra một giả định táo bạo về nguồn gốc của vũ trụ.
Từ liên quan: