Nghĩa của từ posterity trong tiếng Việt

posterity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

posterity

US /pɑːˈster.ə.t̬i/
UK /pɒsˈter.ə.ti/
"posterity" picture

Danh từ

hậu thế, đời sau

all future generations of people

Ví dụ:
We must preserve these natural resources for posterity.
Chúng ta phải bảo tồn những tài nguyên thiên nhiên này cho hậu thế.
The museum was built to house the collection for posterity.
Bảo tàng được xây dựng để lưu giữ bộ sưu tập cho đời sau.