Nghĩa của từ posterior trong tiếng Việt
posterior trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
posterior
US /pɑːˈstɪr.i.ɚ/
UK /pɒsˈtɪə.ri.ər/
Tính từ
sau, phía sau
further back in position; of or near the rear or hind end
Ví dụ:
•
The surgeon made an incision on the posterior side of the knee.
Bác sĩ phẫu thuật đã rạch một đường ở mặt sau của đầu gối.
•
The posterior wall of the heart is thicker than the anterior wall.
Thành sau của tim dày hơn thành trước.
Danh từ
mông, phần sau
a person's buttocks
Ví dụ:
•
He landed hard on his posterior after slipping on the ice.
Anh ta ngã mạnh xuống mông sau khi trượt chân trên băng.
•
The child received a gentle tap on the posterior.
Đứa trẻ nhận được một cái vỗ nhẹ vào mông.