Nghĩa của từ portraiture trong tiếng Việt
portraiture trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
portraiture
US /ˈpɔːr.trɪ.tʃɚ/
UK /ˈpɔː.trɪ.tʃə/
Danh từ
nghệ thuật chân dung, cách vẽ chân dung
the art of creating portraits
Ví dụ:
•
She specialized in 18th-century portraiture.
Cô ấy chuyên về nghệ thuật chân dung thế kỷ 18.
•
The exhibition showcases the evolution of digital portraiture.
Triển lãm giới thiệu sự phát triển của nghệ thuật vẽ chân dung kỹ thuật số.