Nghĩa của từ portfolios trong tiếng Việt
portfolios trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
portfolios
US /pɔːrtˈfoʊ.li.oʊz/
UK /pɔːtˈfəʊ.li.əʊz/
Danh từ số nhiều
1.
danh mục đầu tư, hồ sơ đầu tư
a collection of investments owned by an individual or organization
Ví dụ:
•
Diversifying your investment portfolios can reduce risk.
Đa dạng hóa danh mục đầu tư có thể giảm thiểu rủi ro.
•
Many investors hold a mix of stocks and bonds in their portfolios.
Nhiều nhà đầu tư nắm giữ hỗn hợp cổ phiếu và trái phiếu trong danh mục đầu tư của họ.
2.
tập hồ sơ, cặp tài liệu
cases for carrying loose papers, drawings, or other documents
Ví dụ:
•
The artists presented their best works in large leather portfolios.
Các nghệ sĩ đã trình bày những tác phẩm xuất sắc nhất của họ trong các tập hồ sơ da lớn.
•
She carried her architectural drawings in a sturdy portfolio.
Cô ấy mang các bản vẽ kiến trúc của mình trong một tập hồ sơ chắc chắn.
3.
chức vụ, bộ trưởng
the position or post of a minister or secretary of state
Ví dụ:
•
The Prime Minister allocated the key portfolios to his most trusted allies.
Thủ tướng đã phân bổ các chức vụ quan trọng cho những đồng minh đáng tin cậy nhất của mình.
•
She held several ministerial portfolios during her political career.
Cô ấy đã nắm giữ một số chức vụ bộ trưởng trong suốt sự nghiệp chính trị của mình.
Từ liên quan: