Nghĩa của từ porous trong tiếng Việt

porous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

porous

US /ˈpɔːr.əs/
UK /ˈpɔː.rəs/
"porous" picture

Tính từ

1.

xốp, có lỗ rỗng

having minute holes or gaps through which liquid or air may pass

Ví dụ:
The rock was so porous that water seeped through it easily.
Đá đó rất xốp nên nước dễ dàng thấm qua.
The new material is highly porous, making it ideal for filters.
Vật liệu mới có tính xốp cao, làm cho nó lý tưởng cho các bộ lọc.
2.

kém, lỏng lẻo, dễ bị rò rỉ

not able to retain information or secrecy easily

Ví dụ:
His memory was so porous that he forgot names almost immediately.
Trí nhớ của anh ấy rất kém đến nỗi anh ấy quên tên gần như ngay lập tức.
The security system was porous, allowing unauthorized access.
Hệ thống an ninh lỏng lẻo, cho phép truy cập trái phép.