Nghĩa của từ popper trong tiếng Việt
popper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
popper
US /ˈpɑː.pɚ/
UK /ˈpɒp.ər/
Danh từ
1.
pháo nổ, pháo giấy
a small firework that makes a popping sound when thrown or struck
Ví dụ:
•
The children enjoyed throwing poppers at the party.
Những đứa trẻ thích ném pháo nổ trong bữa tiệc.
•
We lit some party poppers to celebrate the New Year.
Chúng tôi đã đốt một số pháo nổ tiệc tùng để chào mừng năm mới.
2.
poppers, amyl nitrit
a bottle of amyl nitrite, used as a recreational drug
Ví dụ:
•
He was caught with a bottle of poppers.
Anh ta bị bắt với một chai poppers.
•
The use of poppers can have serious health risks.
Việc sử dụng poppers có thể gây ra những rủi ro sức khỏe nghiêm trọng.
3.
khuy bấm, nút bấm
a fastener with two interlocking parts, typically used on clothing
Ví dụ:
•
The baby's romper had convenient poppers for quick diaper changes.
Bộ áo liền quần của em bé có các khuy bấm tiện lợi để thay tã nhanh chóng.
•
She struggled to close the stubborn popper on her jacket.
Cô ấy vật lộn để đóng cái khuy bấm cứng đầu trên áo khoác của mình.