Nghĩa của từ poo trong tiếng Việt
poo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
poo
US /puː/
UK /puː/
Danh từ
phân, cứt
feces; excrement
Ví dụ:
•
The baby made a big poo in his diaper.
Em bé đã ị một bãi phân lớn trong tã.
•
There was dog poo all over the pavement.
Động từ
đi ị, đại tiện
to defecate
Ví dụ:
•
The dog went outside to poo.
Con chó ra ngoài để đi ị.
•
I need to poo, where's the bathroom?
Tôi cần đi ị, nhà vệ sinh ở đâu?