Nghĩa của từ "ponzi scheme" trong tiếng Việt
"ponzi scheme" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ponzi scheme
US /ˈpɑːn.zi ˌskiːm/
UK /ˈpɒn.zi ˌskiːm/
Danh từ
mô hình Ponzi, lừa đảo Ponzi
a fraudulent investment operation where the operator pays returns to earlier investors with money taken from later investors
Ví dụ:
•
Many people lost their life savings in the elaborate Ponzi scheme.
Nhiều người đã mất hết tiền tiết kiệm cả đời trong mô hình Ponzi tinh vi đó.
•
The financial regulator issued a warning about a new potential Ponzi scheme targeting retirees.
Cơ quan quản lý tài chính đã đưa ra cảnh báo về một mô hình Ponzi tiềm năng mới nhắm vào những người đã nghỉ hưu.
Từ liên quan: