Nghĩa của từ polyphony trong tiếng Việt
polyphony trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
polyphony
US /pəˈlɪf.ən.i/
UK /pəˈlɪf.ən.i/
Danh từ
phức điệu, đa âm
the style of simultaneously combining a number of parts, each forming an individual melody and harmonizing with each other
Ví dụ:
•
The choir performed a beautiful piece of Renaissance polyphony.
Dàn hợp xướng đã trình diễn một tác phẩm phức điệu thời Phục hưng tuyệt đẹp.
•
Early medieval music often featured simple forms of polyphony.
Âm nhạc thời Trung cổ sơ khai thường có các hình thức phức điệu đơn giản.