Nghĩa của từ polygamy trong tiếng Việt

polygamy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

polygamy

US /pəˈlɪɡ.ə.mi/
UK /pəˈlɪɡ.ə.mi/
"polygamy" picture

Danh từ

chế độ đa thê, sự đa thê

the practice or custom of having more than one wife or husband at the same time

Ví dụ:
In some cultures, polygamy is a socially accepted practice.
Trong một số nền văn hóa, chế độ đa thê là một tập tục được xã hội chấp nhận.
The law in this country strictly prohibits polygamy.
Luật pháp ở quốc gia này nghiêm cấm chế độ đa thê.