Nghĩa của từ polygamist trong tiếng Việt

polygamist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

polygamist

US /pəˈlɪɡ.ə.mɪst/
UK /pəˈlɪɡ.ə.mɪst/
"polygamist" picture

Danh từ

người đa thê, người đa phu

a person who is married to more than one person at the same time

Ví dụ:
The documentary followed the life of a polygamist and his three wives.
Bộ phim tài liệu theo chân cuộc đời của một người đa thê và ba người vợ của ông ta.
In some cultures, being a polygamist is legally and socially accepted.
Trong một số nền văn hóa, việc là một người đa thê được chấp nhận về mặt pháp lý và xã hội.