Nghĩa của từ polyandry trong tiếng Việt

polyandry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

polyandry

US /ˌpɑː.liˈæn.dri/
UK /ˌpɒl.iˈæn.dri/
"polyandry" picture

Danh từ

chế độ đa phu

the practice or custom of having more than one husband at the same time

Ví dụ:
In some historical cultures, polyandry was practiced to keep family land intact.
Trong một số nền văn hóa lịch sử, chế độ đa phu được thực hiện để giữ cho đất đai của gia đình nguyên vẹn.
The anthropologist studied the social structure of polyandry in remote Himalayan villages.
Nhà nhân chủng học đã nghiên cứu cấu trúc xã hội của chế độ đa phu tại các ngôi làng hẻo lánh ở dãy Himalaya.