Nghĩa của từ polliwog trong tiếng Việt
polliwog trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
polliwog
US /ˈpɑː.li.wɑːɡ/
UK /ˈpɒl.i.wɒɡ/
Danh từ
nòng nọc
a tadpole
Ví dụ:
•
The children watched the polliwogs swim in the pond.
Những đứa trẻ đã xem những con nòng nọc bơi trong ao.
•
A polliwog is the larval stage of a frog or toad.
Một con nòng nọc là giai đoạn ấu trùng của ếch hoặc cóc.
Từ đồng nghĩa: