Nghĩa của từ policyholder trong tiếng Việt
policyholder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
policyholder
US /ˈpɑː.lə.siˌhoʊl.dɚ/
UK /ˈpɒl.ə.siˌhoəʊl.dər/
Danh từ
người mua bảo hiểm, chủ hợp đồng bảo hiểm
a person or group in whose name an insurance policy is held
Ví dụ:
•
As a policyholder, you have certain rights and responsibilities.
Là một người mua bảo hiểm, bạn có những quyền và trách nhiệm nhất định.
•
The insurance company sent a notice to all its policyholders.
Công ty bảo hiểm đã gửi thông báo cho tất cả các chủ hợp đồng bảo hiểm của mình.